economic theory

Học thuật
Thân thiện
economic theory

An economist explains an economic theory using a simple supply and demand chart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyết kinh tế: Một hệ thống các nguyên , khái niệm mô hình được xây dựng để giải thích, dự đoán hiểu các hiện tượng kinh tế, chẳng hạn như sản xuất, tiêu dùng, phân phối hàng hóa dịch vụ, cũng như hành vi của các tác nhân trong nền kinh tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Keynesian economic theory had a profound impact on government policy during the 20th century. (Thuyết kinh tế Keynes đã tác động sâu sắc đến chính sách của chính phủ trong thế kỷ 20.)
    • Understanding basic economic theory is essential for analyzing market trends. (Hiểu biết về thuyết kinh tế cơ bản điều cần thiết để phân tích xu hướng thị trường.)
    • Her research contributes to the development of a new economic theory. (Nghiên cứu của ấy đóng góp vào sự phát triển của một thuyết kinh tế mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To test an economic theory": kiểm chứng một thuyết kinh tế.

    • Economists use empirical data to test economic theories. (Các nhà kinh tế học sử dụng dữ liệu thực nghiệm để kiểm chứng các thuyết kinh tế.)
  • "To apply economic theory to a real-world problem": áp dụng thuyết kinh tế vào một vấn đề thực tế.

    • The challenge is to apply abstract economic theory to solve practical issues like poverty. (Thách thức áp dụng thuyết kinh tế trừu tượng để giải quyết các vấn đề thực tế như nghèo đói.)
Biến thể từ gần giống
  • Economic model (n): Mô hình kinh tế (một biểu diễn đơn giản hóa, thường bằng toán học, dựa trên một thuyết kinh tế để phân tích hoặc dự báo).
  • Economic principle (n): Nguyên kinh tế (một quy tắc hoặc chân lý cơ bản trong kinh tế học).
Từ đồng nghĩa
  • Doctrine of economics: Học thuyết kinh tế.
  • Framework of economics: Khuôn khổ lý thuyết kinh tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành với danh từ "economic theory".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "economic theory" một cách cố định.)

economic theory

An economist explains an economic theory using a simple supply and demand chart.

Noun
  1. Thuyết kinh tế